Warning: "continue" targeting switch is equivalent to "break". Did you mean to use "continue 2"? in /home/vattutbdco/domains/vattuthietbidien.com/public_html/wp-content/plugins/seo-ultimate/modules/class.su-module.php on line 1195
Thiết Bị điện Cao Thế | VatTuThietBiDien.com

Tag Archives: thiết bị điện cao thế

Cầu đo tang DAC-ASM-7

72

Mô tả chi tiết
Hãng sản xuất: Soken – Nhật bản
Dùng để đo tổn thất điện môi tgδ của các loại sứ MBA, cuộn dây MBA, máy phát điện…
Điện áp thí nghiệm ngõ ra AC: 100V – 12KV.
Giới hạn thử: Điện dung: 0.1nF ~ 10µF; tgδ: 0 ~ 100%.
Độ phân giải: Điện dung: 0.1 pF (trong dãy 1nF) tgδ: 0.001% (trong dãy 2%).
Cấp chính xác: Điện dung: ±1% giá trị đọc + 2 chữ số; tgδ/P.F: 0.03% + 5% giá trị đọc + 2 chữ số.
Nguồn cung cấp: 110V đến 240V ± 10% 50/60Hz.
Bộ biến dòng và tụ điện CT & Cs:
+ Điện áp thí nghiệm (kV): 30.
+ Dòng cho phép: Cx<0,1 µF TAP 1A; Cx>0,1 µF TAP 50A.
+ Tụ điện: 1000pF ± 10%; Tgδ nhỏ hơn 0.05%.

VN:F [1.9.22_1171]
Rating: 3.0/10 (1 vote cast)
VN:F [1.9.22_1171]
Rating: 0 (from 0 votes)

Máy phân tích đánh thủng BA80

71

Mô tả chi tiết
Máy phân tích đánh thủng BA là bộ kiểm tra dầu nhỏ nhất và nhẹ nhất. Màn hình màu 28” (OLED) rất sáng và cho phép khả năng đọc tối ưu thậm chí khi sử dụng ngoài trời.
Đối với việc thử nghiệm silicon, khoáng sản và dầu ét-xte hiện đại thời gian chuyển mạch ngắt nhanh sau khi sáng khắp là rất quan trọng. BA có thời gian chuyển mạch ngắt nhanh nhất trên thị trường ( Với phần mềm OC “BA Control Center” các quy trình đo kiểm riêng biệt có thể được lập trình và các đơn vị khác nhau có thể được điều khiển và miêu tả đồng thời. Các kết quả đo trong dạng in, như pdf và text.
Khối có một USB Flash Drive và một kết nối Bluetooth để truyền thong giữa các khối đo và PC.

VN:F [1.9.22_1171]
Rating: 0.0/10 (0 votes cast)
VN:F [1.9.22_1171]
Rating: 0 (from 0 votes)

Thiết bị thử cách điện Compliance West HT-5000P

70

Mô tả chi tiết
Thiết bị thử cách điện 5kVac/6kVdc
Model: HT-5000P
Hãng sản xuất: Compliance West – USA
Điên áp đầu ra: 5000Vac 10mA hoặc 6000Vdc 5mA
Cài đặt giới hạn dòng điện và thời gian kiểm tra khi không có đầu ra cao áp
Xác định hồ quang qua thiết bị biến tần số cao
Có còi, đèn báo sự cố
Tuỳ chọn mua thêm giao tiếp PLC
Có đèn báo trạng thái kiểm tra
Cấp chính xác đồng hồ: +/-2% 500V toàn thang
Cài đặt dòng điện rò: 1-10mAAC và 1-5mADC theo bước 0.1mA sử dụng đồng hồ LED
Thời gian tăng điện áp: có thể điều chỉnh từ 1-5 giây
Thời gian kiểm tra: 1-60 giây theo bước 1 giây, sử dụng đồng hồ LED
Chu kỳ làm việc: liên tục
Thời gian phóng: AC tức thời, DC phụ thuộc điện áp ra, tiến trình được theo dõi trên đồng hồ LED
Điều chỉnh thao tác đo: núm xoay
Trọng lượng: ~ 10 kg
Kích thước: 285 x 95 x 279 mm
Nguồn cấp điện lưới 220V, 50/60Hz
Phụ kiện kèm theo:
Bộ dây nguồn
Hướng dẫn sử dụng

VN:F [1.9.22_1171]
Rating: 0.0/10 (0 votes cast)
VN:F [1.9.22_1171]
Rating: 0 (from 0 votes)

Hợp bộ thí nghiệm cao thế VLF 4 trong 1 HVA90

69

Mô tả chi tiết
Dụng cụ đo cao áp phổ biến nhỏ nhất, nhẹ nhất và tiên tiến nhất trong số các loại thiết bị đang có.
VLF (0.1Hz), DC (±), điều chỉnh lỗi cáp (nung), các chế độ kiểm tra vỏ bọc/jacket.
VLF: sự thay thế đã được thử nghiệm và chứng thực cho thiết bị đo DC Hipot truyền thống.
Đo cáp lần lượt hoàn toàn tự động hoặc thủ công tuân theo các tiêu chuẩn/hướng dẫn quốc tế như IEEE 400.2, VDE 0276, CENELEC, HD620 S1, NEN 3620, SANS 10198 và IEC 60060-3 (khuyến nghị).
Đạt được tất cả các yêu cầu đo cáp.
Dạng sóng đầu ra dạng sin đối xứng, tải độc lập qua dải tải đo toàn thang.
Hiển thị thời gian và dạng sóng đầu ra thực.
Dễ dàng sử dụng, thiết kế an toàn hiệu quả, trình đơn hướng dẫn, giao tiếp người dùng đèn nền rộng.
Gọn nhẹ, có thể di chuyển được.
Dung lượng tải đầu ra lớn (lên đến 10μF).
Phép đo điện dung tải tự động và tích hợp với lựa chọn tần số tối ưu.
Lưu trữ các kết quả đo với phục hồi sau đó hoặc tải về PC/laptop.
Không có dầu hay hồ quang tiếp xúc yêu cầu bảo dưỡng hằng ngày.
Ngắn mạch được bảo vệ với điều khiển quản lý hồ quang tích cực tránh được sự ngắt của thiết bị kiểm tra HV thông thường khi một sự cố chất điện môi xuất hiện.

Các ứng dụng bao gồm:
Cáp: XLPE, PE, ERP, PILC
Các điện dung
Cơ cấu chuyển mạch
Các máy biến thế
Các động cơ quay (IEE 433)
Các vật cách điện
Các ống lót

Các tính năng
Các tính năng an toàn:

– Bảo vệ ngắn mạch.
– Hiển thị trạng thái tất cả các chức năng an toàn quan trọng và các bản tin.
– An toàn, dễ sử dụng vận hành với các trường hợp khẩn cấp và chuyển mạch khóa ra.
– Mạch phóng điện tích hợp hoàn toàn để nối đất an toàn DUT (Device Under Test) sau khi đo kiểm.
– Khóa liên động bắt đầu không.
– Chuyển mạch điện áp không.

Thông tin cơ bản:
Kiểm tra DC của cáp nhô ra đã lâu năm cũng như XLPE và EPR có khả năng gây thiệt hại cho sự cách ly cáp, nguyên nhân hư hỏng sớm của cáp dưới các điều kiện làm việc.

Thêm vào đó, DC “proof” hay kiểm tra hipot được nhận biết thiếu hiệu quả trong việc phát hiện hàng loạt các khuyết điểm trong cáp. Đây là mục tiêu chính của bất cứ đo kiểm hipot nào, và do vậy các ảnh hưởng xấu của việc đo dạng sóng DC, VLF AC bây giờ được khuyến nghị bởi hầu hết các chuẩn đo cáp.
Sự chấp nhận hay duy trì đo hipot/proof sử dụng điện áp cao VLF AC hình sin cho phép nhà vận hành phát hiện có hiệu quả rất nhiều các khuyết điểm cách ly cáp, trước khi chúng dẫn tới hư hỏng trong dịch vụ, mà không ảnh hưởng đến các bộ phận hoạt động tốt khác của cáp mà vẫn còn cung cấp được dịch vụ.

Thiết kế
HVA90 là hệ thống đo kiểm HV tiên tiến nhất, nó cũng là dụng cụ nhẹ nhất, nhỏ gọn nhất trên thị trường. HVA90 có công suất cao nhất để tăng tỷ lệ của bất cứ khối có thể so sánh nào.
Không cần phải mang theo hai phần thiết bị và sau đó kết nối chúng lại!
Với đầu ra tần số VLF có thể biến đổi, người vận hành cũng có thể chọn DC lưỡng cực và ổ cắm cáp hay các kiểu đầu ra đo vỏ bọc ngoài.
Điện áp, dòng, điện dung, điện trở và thời gian đo đã ứng dụng được hiển thị và ghi lại.
Dụng cụ có thể lập trình dễ dàng cho phép người vận hành cài đặt hay lựa chọn các chuỗi đo kiểm ở phương thức tự động hay bằng tay.
HVA90 có khả năng đo 1μF (xấp xỉ 3300m/11,000 ft cáp) ở 0.1Hz và 64kV rms. Tần số đầu ra có thể được giảm xuống cho phép các tải điện dung lớn hơn được đo. Ở 0.01Hz, xấp xỉ 33,000m/100,000ft cáp có thể được đo.

Để trợ giúp người vận hành, dụng cụ sẽ tự động tính toán tần số tối ưu được lựa chọn cho các tải lớn hơn.
Tải độc lập, dạng sóng đầu ra đối xứng tránh những hiệu ứng tích điện không gian tiêu cực tiềm tàng gây ra bởi sự phân cực DC xảy ra trong các cáp nhô ra đã lâu năm cũng như XLPE/PE/EPR, bởi vì chúng bị hỏng sớm khi không được bảo vệ để điện áp cao DC thông thường hoặc từ một dụng cụ đo với các dạng sóng đầu ra không đối xứng lớn.
Có thể sẽ có sự đánh thủng xảy ra khi đo kiểm, điện áp thực tế tại mỗi sự đánh thủng đã xảy ra được hiển thị và ghi lại. Nếu phương thức đốt cáp được kích hoạt, điện trở rò có thể được điều chỉnh để cho phép áp dụng các kỹ thuật định vị lỗi bớt căng thẳng và dễ dàng hơn.

Các kết quả được lưu trong bộ nhớ của dụng cụ đo cho phép dễ dàng lấy lại và tải về một PC/Laptop để xem lại và phân tích.

Dữ liệu kỹ thuật
Điện áp vào 210-265V 50Hz
Điện áp ra Hình sin: 0-90 kV đỉnh, đối xứng, 64kV rms
DC: ± 0-90 kV
Hình vuông: 90kV
Độ chính xác: ± 1%
Độ phân giải: 0.1kV
Dòng điện ra 0-40mA (độ phân giải 1 μA)
Độ chính xác: ± 1%
Dải điện trở 0.1 MΩ ….5 GΩ
Tần số đầu ra 0.01….0.1Hz trong các nấc 0.01Hz (0.1Hz mặc định) – tự động lựa chọn tần số
Tải đầu ra 1.0μF @ 0.1Hz @ 64kV RMS (xấp xỉ 3,300m / 11,000ft cáp)
1,2μF @ 0.1Hz @ 57kV RMS (xấp xỉ 3,600m / 12,000ft cáp)
10μF @ 0.01 Hz @ 64kV RMS (xấp xỉ 33,000m / 100,000ft cáp)
Điện dung tối đa 10μF

Các kiểu đầu ra AC (VLF) đối xứng và tải độc lập qua dải toàn thang
DC (phân cực dương và âm)
Điều kiện Burn/Fault hoặc kiểu Fault Trip
Đo Jacket/Sheath
Bộ nhớ Tối thiểu 50 bản ghi đo lưu trong bộ nhớ tích hợp ổn định
Đo Điện áp và dòng (RMS chính xác và/hoặc đỉnh)
Điện dung, điện trở, thời gian, điện áp đánh thủng
Công suất làm việc Liên tục! không có giới hạn nhiệt độ đối với thời gian vận hành
Cáp HV 7,5m với các kẹp kết cuối
Giao tiếp máy tính Kết nối RS232 (bao gồm phần mềm)
Nhiệt độ Lưu trữ: -25ºC to +70ºC Vận hành: -5ºC to +45ºC
Kích thước (LxWxH) 650 x 445 x 610mm / 25,6”x17.5”x24”, có phiên bản 19”
Trọng lượng 127kg/280bs
Số bộ phận Miêu tả
SH 0209 HVA90 tiêu chuẩn
SH 0223 HVA90 phiên bản 19”
SH 0206 Phụ kiện Tan Delta TD60 (tùy chọn)
SH 0222 Phụ kiện phóng điện từng phần PD90 (tùy chọn)
VKR 0004 Vỏ vận chuyển chắc chắn (tùy chọn)

VN:F [1.9.22_1171]
Rating: 0.0/10 (0 votes cast)
VN:F [1.9.22_1171]
Rating: 0 (from 0 votes)